Tra cứu vận đơn
Vận đơn gồm 13 ký tự chữ và số
(Ví dụ: EB125966888VN)
 
Tra cứu nhiều vận đơn.
Tính cước
Thông tin cần biết
Cước EMS thỏa thuận

CÔNG TY CỔ PHẦN

CHUYỂN PHÁT NHANH BƯU ĐIỆN

____________________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM 

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________

 

Hà Nội, ngày 10 tháng 11 năm 2015               

 

 





BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ EMS THỎA THUẬN                           

(Ban hành kèm theo quyết định số  2436 /QĐ-KDTT ngày 10 tháng 11 năm 2015                                                    

    của Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Chuyển phát nhanh Bưu điện)                            

I. CƯỚC CHÍNH

(Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng10% và các loại phụ phí).

1. Cước EMS thỏa thuận:

                                                                                                                        Đơn vị tính: VND   

STT

Nấc khối lượng

EMS thỏa thuận liên tỉnh

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

1

Đến 1kg

30.000

33.000

35.000

2

Đến 2kg

35.000

40.000

45.000

Mỗi kg tiếp theo

3

Trên 2kg – 5kg

10.500

13.500

15.000

4

Trên 5kg – 20kg

10.000

13.000

14.700

5

Trên 20kg – 45kg

9.700

12.700

14.500

6

Trên 45kg – 100kg

9.300

12.300

14.300

7

Trên 100kg

9.000

12.000

14.000

2. Khu vực và vùng tính cước:

2.1. Vùng tính cước:

        - Cước EMS thỏa thuận liên tỉnh vùng 2:áp dụng đối với các bưu gửi được gửi

theo các tuyến Hà Nội - Đà Nẵng - TP. Hồ Chí Minh và ngược lại.

        - Cước EMS thỏa thuận liên tỉnh vùng 3: áp dụng đối với các bưu gửi

được gửi theo các tuyến sau:

                + Bưu gửi được gửi từ các tỉnh thuộc khu vực 1, khu vực 2 đến các tỉnh thuộc

                 khu vực 3 và ngược lại;

                + Bưu gửi đượcgửi từ TP. Hà Nội đi các tỉnh thuộc khu vực 2 và ngược lại

                (trừ TP. Hồ Chí Minh);

               + Bưu gửi được gửi từ TP. Hồ Chí Minh đi các tỉnh thuộc khu vực 1 và ngược lại

                 (trừ TP. Hà Nội).

        - Cước EMS thỏa thuận liên tỉnh vùng 4:áp dụng đối với các bưu gửi được gửi

từ các tỉnh thuộc khu vực 1 đến các tỉnh thuộc khu vực 2 và ngược lại (trừ TP. Hà Nội

và TP. Hồ Chí Minh).

2.2. Khuvực:

-      Khu vực 1: gồm 28 tỉnh, TP khu vực phía Bắc

(Bắc Kạn,Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Nội, Hà Giang, Hà Nam,

Hà Tĩnh,Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Hòa Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng

Sơn, NamĐịnh, Nghệ An, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình,

Thái Nguyên,Thanh Hóa, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc, Yên Bái).

-      Khu vực 2: gồm 22 tỉnh, TP khu vực phía Nam và 02 tỉnh khu vực Miền Trung

(An Giang,Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa Vùng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre,

Bình Thuận, Cà Mau,Cần Thơ, Đồng Nai, Đồng Tháp, Tp.Hồ Chí Minh,

Hậu Giang, Kiên Giang, Long An,Lâm Đồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây

Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đắk Lắk, Đắk Nông).

-   Khu vực 3: gồm 11 tỉnh khu vực Miền Trung còn lại

(Bình Định,Đà Nẵng, Gia Lai, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Khánh Hòa,

Phú Yên, Quảng Bình,Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi).

3. Cước hàng cồng kềnh và hàng nhẹ:

3.1 Hàng cồng kềnh: Là hàng gửicó kích thước vượt quá qui định, thu cước

bằng 1,5 lần mức cước EMS thỏa thuận tương ứng qui định tại điểm 1 Mục I

và phụ phí xăng dầu quy định tại Mục II .

3.2 Hàng nhẹ: Là hàng gửi có khối lượng dưới 167 kg/m3(tương đương với

trên 6000cm3/kg), không phân biệt phương tiện vậnchuyển, khối lượng tính cước

không căn cứ vào khối lượng thực mà căn cứ vào khối lượng qui đổi từ thể tích

kiện hàng theo công thức sau:

Khối lượng quy đổi =

Thể tích kiện hàng (cm3)

6000

II. PHỤ PHÍ: (Mức thu này sẽ được thay đổi theo từng thời điểm)

1.  Phụ phí xăng dầu: Áp dụng mức thu phụ phí xăng dầu bằng 0% tính trên cước EMS 

thỏa thuận quy định tại điểm 1 Mục I.

2.  Phụ phí vùng xa: Áp dụng mức thu phụ phí vùng xa bằng 20% tính trên cước EMS

thỏa thuận quy định tại điểm 1 Mục I đối với các bưu gửiđược gửi đi từ vùng xa hoặc 

gửi tới vùng xa.

III. CƯỚC CÁC DỊCH VỤ CỘNG THÊM

(Chưa bao gồm cước chính, thuế giá trị gia tăng 10%)             

TT

Loại dịch vụ

Mức cước dịch vụ

Ghi chú

1

Dịch vụ phát tận tay

3.636 đồng/bưu gửi.

 

2

Dịch vụ khai giá

2% giá trị khai giá.

Tối thiểu thu 9.091 đồng/bưu gửi.

 

3

Dịch vụ báo phát

4.545 đồng/bưu gửi.

 

4

Dịch vụ rút bưu gửi

4.1

Bưu gửi còn tại bưu cục gốc

3.636 đồng/bưu gửi.

Hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng.

4.2

Bưu gửi đã chuyển khỏi bưu cục gốc

Cước dịch vụ bao gồm tổng hai loại cước sau:

- Cước phục vụ: 7.273 đồng/bưu gửi.

- Cước chuyển hoàn bưu gửi về bưu cục gốc.

Không hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng.

5

Thay đổi họ tên, địa chỉ người nhận

5.1

Bưu gửi còn tại bưu cục gốc

- Cước phục vụ: 3.636 đồng/bưu gửi.

Tính lại cước cho khách và thu cước phục vụ.

5.2

Bưu gửi đã chuyển khỏi bưu cục gốc

- Cước phục vụ: 7.273 đồng/bưu gửi.

- Thu cước phát sinh (nếu địa chỉ mới nằm ngoài khu vực phát (khác tỉnh) so với địa chỉ cũ.

Không hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng.

6

Dịch vụ  chuyển hoàn

100% cước chính

 

7

Dịch vụ nhận EMS tại địa chỉ người gửi: do các đơn vị tham gia quy định mức cước

8

Dịch vụ đồng kiểm

-   1.000 đồng/sản phẩm.

-   Tối thiểu thu : 15.000 đồng/ bưu gửi

 

9

Hàng nhạy cảm  EMS-VUN

1.000 đồng/kg.

 

10

Dịch vụ phát ngoài giờ

 

Liên Tỉnh

- Đến 2000gr: 25.000 đồng

- Mỗi 500gr tiếp theo: 5.000 đồng

Phát tại Hà Nội, Đà Nẵng, TP. HCM

- Đến 2000gr: 15.000 đồng

- Mỗi 500gr tiếp theo: 2.500 đồng

Phát tại các Tỉnh/ TP còn lại

IV. MỨC BỒI THƯỜNG BƯU GỬI EMS THỎA THUẬN TRONG NƯỚC

Áp dụng theo các quy định hiện hành của Công ty Cổ phần chuyển phát nhanh Bưu điện.                                                                                                   

 

 

TỔNG GIÁM ĐỐC

 

Lê Quốc Anh

video clip
Bán hàng trực tuyến - Thông tin giá cước và dịch vụ

KD.EmsHn:

KD.EmsHcm:

Hà Nội:

Tp HCM:

Khiếu nại trực tuyến - Trả lời khiếu nại và tìm kiếm thông tin bưu gửi

Hà Nội

Tp HCM

Thống kê
Đang Online: 13
Lượt truy cập: 131.403.258